nhận thấy

Học thuật
Thân thiện
nhận thấy

Tôi nhận thấy một con bướm đang đậu trên bông hoa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiểu được, biết được một điều đó thông qua việc quan sát, suy nghĩ hoặc trải nghiệm: "Nhận thấy" diễn tả quá trình đạt đến sự hiểu biết, nhận thức về một sự thật, tình huống hoặc trạng thái nào đó.
    • Cảm thấy, cảm nhận được: "Nhận thấy" cũng có thể chỉ việc cảm nhận bằng giác quan hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều lần thất bại, anh ấy đã nhận thấy phương pháp không còn hiệu quả.
    • Tôi nhận thấy không khí trong phòng chút căng thẳng.
    • Qua bài kiểm tra, giáo nhận thấy học sinh chưa nắm vững bài học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhận thấy rằng...": Cấu trúc thường dùng để giới thiệu một sự thật hoặc kết luận đã được nhận ra.
    • Chúng tôi nhận thấy rằng dự án cần nhiều thời gian hơn dự kiến.
  • "Tự nhận thấy": Nhận thức được về bản thân mình.
    • Sau sự cố, anh ta tự nhận thấy mình còn thiếu kinh nghiệm.
Biến thể từ gần giống
  • Nhận biết (động từ): Phân biệt biết được đặc điểm, danh tính của ai/ cái .
    • Máy quét có thể nhận biết khuôn mặt.
  • Nhận thức (danh từ/ động từ): Khả năng hiểu biết, tri giác; hoặc hành động đạt được sự hiểu biết đó.
    • ấy nhận thức về trách nhiệm của mình.
  • Nhận ra (động từ): Thường dùng khi phát hiện ra điều đó một cách đột ngột hoặc nhận diện được ai/cái .
    • Tôi đã nhận ra anh ấy qua giọng nói.
Từ đồng nghĩa
  • Thấy: (Thông dụng hơn) Cảm nhận bằng mắt hoặc hiểu ra.
  • Nhận ra: Phát hiện, nhận diện được.
  • Ý thức được: Hiểu một cách chủ đích, rõ ràng.
  • Cảm thấy: Cảm nhận bằng cảm xúc, giác quan.
Từ trái nghĩa
  • Lầm tưởng: Hiểu sai, nghĩ sai.
  • Bỏ qua: Không để ý, không phát hiện ra.
  • Ngộ nhận: Nhận thức sai lầm.
Các cụm từ liên quan
  • Nhận thấy sự khác biệt: Phát hiện ra điểm không giống nhau.
    • Bạn nhận thấy sự khác biệt giữa hai bức tranh không?
  • Nhận thấy dấu hiệu: Phát hiện ra manh mối, biểu hiện.
    • Bác sĩ nhận thấy dấu hiệu của sự hồi phục.
Lưu ý sử dụng
  • "Nhận thấy" thường đi kèm với một mệnh đề hoặc cụm danh từ phía sau để chỉ đối tượng được nhận thức.
  • Từ này mang sắc thái trang trọng hơn so với "thấy" thường nhấn mạnh vào kết quả của quá trình suy xét, quan sát.
nhận thấy

Tôi nhận thấy một con bướm đang đậu trên bông hoa.

  1. Hiểu được, biết được: Tôi đã nhận thấy rằng đó sự thực.